TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fase

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfa.ze/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fase · số nhiều: le fasi

fase nghĩa là giai đoạn.

Nghĩa của fase

Danh từ · giống cái

  1. Giai đoạn.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fase

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với fase

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ phase, stage, period, level, degree, step; stroke; line (the engine is in line / out of line - with reference to smooth working)

Câu hỏi thường gặp

fase nghĩa là gì?

fase (danh từ) nghĩa là giai đoạn.

fase là giống đực hay giống cái?

fase là danh từ giống cái: la fase, số nhiều le fasi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.