TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fascismo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/faʃˈʃiz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fascismo · số nhiều: i fascismi

fascismo nghĩa là chủ nghĩa phát xít.

Nghĩa của fascismo

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa phát xít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fascism

Câu hỏi thường gặp

fascismo nghĩa là gì?

fascismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa phát xít.

fascismo là giống đực hay giống cái?

fascismo là danh từ giống đực: il fascismo, số nhiều i fascismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.