maturo
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/maˈtu.ro/ giọng máy của trình duyệt
maturo nghĩa là chín.
Nghĩa của maturo
Tính từ
- Chín.
Dạng từ của maturo
| Giống cái số ít | matura |
| Giống đực số nhiều | maturi |
| Giống cái số nhiều | mature |
Câu ví dụ với maturo
- La mela non è ancora matura. Trái táo vẫn chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380224
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ripe, mature
Câu hỏi thường gặp
maturo nghĩa là gì?
maturo (tính từ) nghĩa là chín.