TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maturo

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/maˈtu.ro/ giọng máy của trình duyệt

maturo nghĩa là chín.

Nghĩa của maturo

Tính từ

  1. Chín.

Dạng từ của maturo

Giống cái số ítmatura
Giống đực số nhiềumaturi
Giống cái số nhiềumature

Câu ví dụ với maturo

  • La mela non è ancora matura. Trái táo vẫn chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #380224

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ripe, mature

Câu hỏi thường gặp

maturo nghĩa là gì?

maturo (tính từ) nghĩa là chín.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.