TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

figlio unico

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il figlio unico · số nhiều: i figli unici

figlio unico nghĩa là con một.

Nghĩa của figlio unico

Danh từ · giống đực

  1. Con một.

Dạng từ của figlio unico

Giống cáifiglia unica
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ male only child

Câu hỏi thường gặp

figlio unico nghĩa là gì?

figlio unico (danh từ) nghĩa là con một.

figlio unico là giống đực hay giống cái?

figlio unico là danh từ giống đực: il figlio unico, số nhiều i figli unici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.