figlio unico
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il figlio unico · số nhiều: i figli unici
figlio unico nghĩa là con một.
Nghĩa của figlio unico
Danh từ · giống đực
- Con một.
Dạng từ của figlio unico
| Giống cái | figlia unica |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ male only child
Câu hỏi thường gặp
figlio unico nghĩa là gì?
figlio unico (danh từ) nghĩa là con một.
figlio unico là giống đực hay giống cái?
figlio unico là danh từ giống đực: il figlio unico, số nhiều i figli unici.