TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

lealtà

danh từ giống cái
/le.alˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la lealtà

lealtà nghĩa là lòng trung thành, tánh thành thật, tánh thanh liêm.

Nghĩa của lealtà

Danh từ · giống cái

  1. Lòng trung thành.
  2. Tánh thành thật, tánh thanh liêm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lealtà

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ loyalty, faithfulness; fairness, honesty

Câu hỏi thường gặp

lealtà nghĩa là gì?

lealtà (danh từ) nghĩa là lòng trung thành, tánh thành thật, tánh thanh liêm.

lealtà là giống đực hay giống cái?

lealtà là danh từ giống cái: la lealtà.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.