lealtà
danh từ giống cái
/le.alˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la lealtà
lealtà nghĩa là lòng trung thành, tánh thành thật, tánh thanh liêm.
Nghĩa của lealtà
Danh từ · giống cái
- Lòng trung thành.
- Tánh thành thật, tánh thanh liêm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lealtà
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ loyalty, faithfulness; fairness, honesty
Câu hỏi thường gặp
lealtà nghĩa là gì?
lealtà (danh từ) nghĩa là lòng trung thành, tánh thành thật, tánh thanh liêm.
lealtà là giống đực hay giống cái?
lealtà là danh từ giống cái: la lealtà.