sincerità
danh từ giống cái
/sin.t͡ʃe.riˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sincerità
sincerità nghĩa là sự chân thành.
Nghĩa của sincerità
Danh từ · giống cái
- Sự chân thành.
Họ từ của sincerità
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sincerity; genuineness
Câu hỏi thường gặp
sincerità nghĩa là gì?
sincerità (danh từ) nghĩa là sự chân thành.
sincerità là giống đực hay giống cái?
sincerità là danh từ giống cái: la sincerità.