TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

buona fede

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la buona fede

buona fede nghĩa là thiện ý, thành tín.

Nghĩa của buona fede

Danh từ · giống cái

  1. Thiện ý, thành tín.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ good faith

Câu hỏi thường gặp

buona fede nghĩa là gì?

buona fede (danh từ) nghĩa là thiện ý, thành tín.

buona fede là giống đực hay giống cái?

buona fede là danh từ giống cái: la buona fede.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.