bunker
danh từ giống đực
/ˈbun.ker/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bunker
bunker nghĩa là boong-ke, hầm.
Nghĩa của bunker
Danh từ · giống đực
- Boong-ke, hầm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bunker
Câu hỏi thường gặp
bunker nghĩa là gì?
bunker (danh từ) nghĩa là boong-ke, hầm.
bunker là giống đực hay giống cái?
bunker là danh từ giống đực: il bunker.