TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

buonanotte

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˌbwɔ.naˈnɔt.te/ giọng máy của trình duyệt

buonanotte nghĩa là ngủ ngon, chúc ngủ ngon.

Nghĩa của buonanotte

Thán từ

  1. Ngủ ngon, chúc ngủ ngon.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buonanotte

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ good night
  • Danh từ an instance or circumstance in which one says good night

Câu hỏi thường gặp

buonanotte nghĩa là gì?

buonanotte (thán từ) nghĩa là ngủ ngon, chúc ngủ ngon.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.