buonanotte
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˌbwɔ.naˈnɔt.te/ giọng máy của trình duyệt
buonanotte nghĩa là ngủ ngon, chúc ngủ ngon.
Nghĩa của buonanotte
Thán từ
- Ngủ ngon, chúc ngủ ngon.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buonanotte
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Thán từ good night
- Danh từ an instance or circumstance in which one says good night
Câu hỏi thường gặp
buonanotte nghĩa là gì?
buonanotte (thán từ) nghĩa là ngủ ngon, chúc ngủ ngon.