bullo
/ˈbul.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bullo · số nhiều: i bulli
bullo nghĩa là đầu gấu.
Nghĩa của bullo
Danh từ · giống đực
- Đầu gấu.
Họ từ của bullo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tough, tough guy, bully, guy; an unofficial and often illegal protector similar to a petty not-strictly-ruling gangster godfather acting in person (since, both for bulli and regular people, getting in touch with the police was most of time inconvenie
Câu hỏi thường gặp
bullo nghĩa là gì?
bullo (danh từ) nghĩa là đầu gấu.
bullo là giống đực hay giống cái?
bullo là danh từ giống đực: il bullo, số nhiều i bulli.