TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bullo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbul.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bullo · số nhiều: i bulli

bullo nghĩa là đầu gấu.

Nghĩa của bullo

Danh từ · giống đực

  1. Đầu gấu.

Họ từ của bullo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tough, tough guy, bully, guy; an unofficial and often illegal protector similar to a petty not-strictly-ruling gangster godfather acting in person (since, both for bulli and regular people, getting in touch with the police was most of time inconvenie

Câu hỏi thường gặp

bullo nghĩa là gì?

bullo (danh từ) nghĩa là đầu gấu.

bullo là giống đực hay giống cái?

bullo là danh từ giống đực: il bullo, số nhiều i bulli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.