TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

esso

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈes.so/ giọng máy của trình duyệt

esso nghĩa là nó.

Nghĩa của esso

Đại từ

  1. Nó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với esso

Đồng nghĩa

Họ từ của esso

Câu ví dụ với esso

  • Non c'è una parola di verità in esso. Không có từ nào là sự thật trong đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11652272
  • Non c'è una parola di verità in essa. Không có từ nào là sự thật trong đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11652273

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Đại từ it; he; him

Câu hỏi thường gặp

esso nghĩa là gì?

esso (đại từ) nghĩa là nó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.