TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ne

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ne/ giọng máy của trình duyệt

ne nghĩa là về điều đó, trong số đó, từ đó.

Cũng là một dạng biến đổi của in — Trong, ở trong.

Nghĩa của ne

Đại từ

  1. Về điều đó, của nó, trong số đó (ne ho due — tôi có hai cái) (biên soạn)
  2. Từ đó. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ne

Đồng nghĩa

Họ từ của ne

Câu ví dụ với ne

  • È meglio se ne parli prima con lui. Bạn tốt hơn nên nói chuyện với anh ta trước.Tatoeba #1762749
  • Cosa ne pensa, dottore? Ý kiến bác sĩ thế nào?Tatoeba #1078279
  • Le mie scarpe sono troppo piccole, ne ho bisogno di nuove. Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới.Tatoeba #4456
  • Che cosa ne pensi del suo suggerimento? Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504693
  • Che cosa ne pensa del suo suggerimento? Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504694
  • Che cosa ne pensate del suo suggerimento? Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504695
  • Io voglio che tu te ne vada. Tôi muốn bạn rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2771946
  • Io voglio che lei se ne vada. Tôi muốn bạn rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2771948

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ from there
  • Đại từ from this; from that; from these; from those, sometimes not translated in English; about this; about that; about these; about those; of this; of that; of these; of those, sometimes not translated in English; of them (sometimes not translated in English); for this; of that; of these; of those, sometimes not translated in English; intensive particle, used in forms of certain verbs suffixed with -ne, where it indicates a particular way of carrying out the verb's action; only used in forms of the verb of volerne (“to hold a grudge”); only used in forms of the verb of andarne (“to be at stake”); synonym of ci: us, to us; from there; of there, sometimes not translated in English
  • Hậu tố an epithetic syllable appended to oxytone words in order to make them paroxytone

Câu hỏi thường gặp

ne nghĩa là gì?

ne (đại từ) nghĩa là về điều đó, trong số đó, từ đó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.