TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nazista

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/nadˈd͡zis.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la nazista

nazista nghĩa là quốc xã.

Nghĩa của nazista

Danh từ · cả hai giống

  1. Quốc xã.

Dạng từ của nazista

Giống cái số nhiềunaziste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ nazi
  • Danh từ Nazi

Câu hỏi thường gặp

nazista nghĩa là gì?

nazista (danh từ) nghĩa là quốc xã.

nazista là giống đực hay giống cái?

nazista là danh từ cả hai giống: il/la nazista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.