TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

struttura

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/strutˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la struttura · số nhiều: le strutture

struttura nghĩa là kết cấu, cấu trúc.

Nghĩa của struttura

Danh từ · giống cái

  1. Kết cấu.
  2. Cấu trúc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với struttura

Đồng nghĩa

Họ từ của struttura

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ structure, construction, organization, frame, framework, system, fabric; accommodation

Câu hỏi thường gặp

struttura nghĩa là gì?

struttura (danh từ) nghĩa là kết cấu, cấu trúc.

struttura là giống đực hay giống cái?

struttura là danh từ giống cái: la struttura, số nhiều le strutture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.