struttura
/strutˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la struttura · số nhiều: le strutture
struttura nghĩa là kết cấu, cấu trúc.
Nghĩa của struttura
Danh từ · giống cái
- Kết cấu.
- Cấu trúc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với struttura
Đồng nghĩa
Họ từ của struttura
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ structure, construction, organization, frame, framework, system, fabric; accommodation
Câu hỏi thường gặp
struttura nghĩa là gì?
struttura (danh từ) nghĩa là kết cấu, cấu trúc.
struttura là giống đực hay giống cái?
struttura là danh từ giống cái: la struttura, số nhiều le strutture.