studente
đi với mạo từ: lo studente · số nhiều: gli studenti
studente nghĩa là sinh viên, học sinh.
Nghĩa của studente
Danh từ · giống đực
- Sinh viên.
- Học sinh.
Dạng từ của studente
| Giống cái | studentessa |
Họ từ của studente
Câu ví dụ với studente
- Lui riesce a nuotare più velocemente di qualunque altro studente della classe. Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.Tatoeba #1760775
- Tu sei un insegnante o uno studente? Bạn là giáo viên hay là học sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4487953
- Lei è un insegnante o uno studente? Bạn là giáo viên hay là học sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4487955
- Non un singolo studente era in ritardo. Không có học sinh nào đi muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5553770
- Sono uno studente, ma lui non lo è. Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1156163
- Si sta godendo la sua vita da studente. Anh ta đang tận hưởng cuộc sống học đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1611471
- Sei un insegnante o uno studente? Bạn là giáo viên hay là học sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4487951
- È un insegnante o uno studente? Bạn là giáo viên hay là học sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4487954
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ student; grader
Câu hỏi thường gặp
studente nghĩa là gì?
studente (danh từ) nghĩa là sinh viên, học sinh.
studente là giống đực hay giống cái?
studente là danh từ giống đực: lo studente, số nhiều gli studenti.