TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

studente

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/stuˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo studente · số nhiều: gli studenti

studente nghĩa là sinh viên, học sinh.

Nghĩa của studente

Danh từ · giống đực

  1. Sinh viên.
  2. Học sinh.

Dạng từ của studente

Giống cáistudentessa

Họ từ của studente

Câu ví dụ với studente

  • Lui riesce a nuotare più velocemente di qualunque altro studente della classe. Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.Tatoeba #1760775
  • Tu sei un insegnante o uno studente? Bạn là giáo viên hay là học sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4487953
  • Lei è un insegnante o uno studente? Bạn là giáo viên hay là học sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4487955
  • Non un singolo studente era in ritardo. Không có học sinh nào đi muộn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5553770
  • Sono uno studente, ma lui non lo è. Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1156163
  • Si sta godendo la sua vita da studente. Anh ta đang tận hưởng cuộc sống học đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1611471
  • Sei un insegnante o uno studente? Bạn là giáo viên hay là học sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4487951
  • È un insegnante o uno studente? Bạn là giáo viên hay là học sinh? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4487954

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ student; grader

Câu hỏi thường gặp

studente nghĩa là gì?

studente (danh từ) nghĩa là sinh viên, học sinh.

studente là giống đực hay giống cái?

studente là danh từ giống đực: lo studente, số nhiều gli studenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.