studentato
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo studentato · số nhiều: gli studentati
studentato nghĩa là ký túc xá, kí túc xá.
Nghĩa của studentato
Danh từ · giống đực
- Ký túc xá.
- Kí túc xá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hall of residence, dormitory (lodging for students); period of studentship; seminary
Câu hỏi thường gặp
studentato nghĩa là gì?
studentato (danh từ) nghĩa là ký túc xá, kí túc xá.
studentato là giống đực hay giống cái?
studentato là danh từ giống đực: lo studentato, số nhiều gli studentati.