infrastruttura
danh từ giống cái
/in.fras.trutˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'infrastruttura · số nhiều: le infrastrutture
infrastruttura nghĩa là cơ sở hạ tầng.
Nghĩa của infrastruttura
Danh từ · giống cái
- Cơ sở hạ tầng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ infrastructure
Câu hỏi thường gặp
infrastruttura nghĩa là gì?
infrastruttura (danh từ) nghĩa là cơ sở hạ tầng.
infrastruttura là giống đực hay giống cái?
infrastruttura là danh từ giống cái: l'infrastruttura, số nhiều le infrastrutture.