TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

infrastruttura

danh từ giống cái
/in.fras.trutˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'infrastruttura · số nhiều: le infrastrutture

infrastruttura nghĩa là cơ sở hạ tầng.

Nghĩa của infrastruttura

Danh từ · giống cái

  1. Cơ sở hạ tầng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ infrastructure

Câu hỏi thường gặp

infrastruttura nghĩa là gì?

infrastruttura (danh từ) nghĩa là cơ sở hạ tầng.

infrastruttura là giống đực hay giống cái?

infrastruttura là danh từ giống cái: l'infrastruttura, số nhiều le infrastrutture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.