informazione
đi với mạo từ: l'informazione · số nhiều: le informazioni
informazione nghĩa là thông tin.
Nghĩa của informazione
Danh từ · giống cái
- Thông tin.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với informazione
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với informazione
- Che cosa dovrei fare con questa informazione? Tôi nên làm gì với thông tin này đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026281
- Cosa dovrei fare con questa informazione? Tôi nên làm gì với thông tin này đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026280
- Questa informazione è vera? Tin chuẩn chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10782647
- Per ulteriori informazioni, consulta la pagina sedici. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4745890
- Per ulteriori informazioni, consultate la pagina sedici. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4745891
- Per ulteriori informazioni, consulti la pagina sedici. Hãy tham khảo thông tin chi tiết ở trang 16. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4745892
- Spesso le incomprensioni nascono da informazioni incomplete. Sự hiểu lầm thường bắt nguồn từ thông tin không hoàn chỉnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13494223
- Che cosa dovrei fare con queste informazioni? Tôi nên làm gì với thông tin này đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026283
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ information
Câu hỏi thường gặp
informazione nghĩa là gì?
informazione (danh từ) nghĩa là thông tin.
informazione là giống đực hay giống cái?
informazione là danh từ giống cái: l'informazione, số nhiều le informazioni.