TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

informatica

danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/in.forˈma.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'informatica · số nhiều: le informatiche

informatica nghĩa là tin học, khoa học máy tính.

Nghĩa của informatica

Danh từ · giống cái

  1. Tin học.
  2. Khoa học máy tính.
  3. Công nghệ thông tin.

Họ từ của informatica

Cụm từ, thành ngữ với informatica

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ the discipline computer science, information science, informatics; female equivalent of informatico

Câu hỏi thường gặp

informatica nghĩa là gì?

informatica (danh từ) nghĩa là tin học, khoa học máy tính.

informatica là giống đực hay giống cái?

informatica là danh từ giống cái: l'informatica, số nhiều le informatiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.