informatica
danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/in.forˈma.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'informatica · số nhiều: le informatiche
informatica nghĩa là tin học, khoa học máy tính.
Nghĩa của informatica
Danh từ · giống cái
- Tin học.
- Khoa học máy tính.
- Công nghệ thông tin.
Họ từ của informatica
Cụm từ, thành ngữ với informatica
- nuvola informatica — Điện toán đám mây.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the discipline computer science, information science, informatics; female equivalent of informatico
Câu hỏi thường gặp
informatica nghĩa là gì?
informatica (danh từ) nghĩa là tin học, khoa học máy tính.
informatica là giống đực hay giống cái?
informatica là danh từ giống cái: l'informatica, số nhiều le informatiche.