TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

strumento

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/struˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo strumento · số nhiều: gli strumenti

strumento nghĩa là nhạc cụ, dụng cụ.

Nghĩa của strumento

Danh từ · giống đực

  1. Nhạc cụ.
  2. Dụng cụ.
  3. Đồ dùng.
  4. Phương tiện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với strumento

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với strumento

Câu ví dụ với strumento

  • Il computer è uno strumento moderno. Máy tính là một thiết bị hiện đại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #756662
  • Tu suoni qualche strumento? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212304
  • Lei suona qualche strumento? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212306
  • Voi suonate qualche strumento? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212308
  • Suoni qualche strumento? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212303
  • Suona qualche strumento? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212305
  • Suonate qualche strumento? Bạn có chơi nhạc cụ nào không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212307
  • Tu quanti strumenti sai suonare? Bạn biết chơi bao nhiêu nhạc cụ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4212356

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ instrument (all senses), tool, implement, means

Câu hỏi thường gặp

strumento nghĩa là gì?

strumento (danh từ) nghĩa là nhạc cụ, dụng cụ.

strumento là giống đực hay giống cái?

strumento là danh từ giống đực: lo strumento, số nhiều gli strumenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.