organizzazione
/or.ɡa.nid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'organizzazione · số nhiều: le organizzazioni
organizzazione nghĩa là tổ chức.
Nghĩa của organizzazione
Danh từ · giống cái
- Tổ chức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ organization, arrangement, planning; organization (entity)
Câu hỏi thường gặp
organizzazione nghĩa là gì?
organizzazione (danh từ) nghĩa là tổ chức.
organizzazione là giống đực hay giống cái?
organizzazione là danh từ giống cái: l'organizzazione, số nhiều le organizzazioni.