TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

organizzazione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/or.ɡa.nid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'organizzazione · số nhiều: le organizzazioni

organizzazione nghĩa là tổ chức.

Nghĩa của organizzazione

Danh từ · giống cái

  1. Tổ chức.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ organization, arrangement, planning; organization (entity)

Câu hỏi thường gặp

organizzazione nghĩa là gì?

organizzazione (danh từ) nghĩa là tổ chức.

organizzazione là giống đực hay giống cái?

organizzazione là danh từ giống cái: l'organizzazione, số nhiều le organizzazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.