diritto d'autore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il diritto d'autore · số nhiều: i diritti d'autore
diritto d'autore nghĩa là bản quyền.
Nghĩa của diritto d'autore
Danh từ · giống đực
- Bản quyền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ copyright law; copyright (of something)
Câu hỏi thường gặp
diritto d'autore nghĩa là gì?
diritto d'autore (danh từ) nghĩa là bản quyền.
diritto d'autore là giống đực hay giống cái?
diritto d'autore là danh từ giống đực: il diritto d'autore, số nhiều i diritti d'autore.