diritto penale
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il diritto penale · số nhiều: i diritti penali
diritto penale nghĩa là luật hình sự.
Nghĩa của diritto penale
Danh từ · giống đực
- Luật hình sự.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ criminal law
Câu hỏi thường gặp
diritto penale nghĩa là gì?
diritto penale (danh từ) nghĩa là luật hình sự.
diritto penale là giống đực hay giống cái?
diritto penale là danh từ giống đực: il diritto penale, số nhiều i diritti penali.