TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

falcetto

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il falcetto · số nhiều: i falcetti

falcetto nghĩa là liềm.

Nghĩa của falcetto

Danh từ · giống đực

  1. Liềm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sickle (smaller tool than scythe)

Câu hỏi thường gặp

falcetto nghĩa là gì?

falcetto (danh từ) nghĩa là liềm.

falcetto là giống đực hay giống cái?

falcetto là danh từ giống đực: il falcetto, số nhiều i falcetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.