falcetto
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il falcetto · số nhiều: i falcetti
falcetto nghĩa là liềm.
Nghĩa của falcetto
Danh từ · giống đực
- Liềm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sickle (smaller tool than scythe)
Câu hỏi thường gặp
falcetto nghĩa là gì?
falcetto (danh từ) nghĩa là liềm.
falcetto là giống đực hay giống cái?
falcetto là danh từ giống đực: il falcetto, số nhiều i falcetti.