TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rientrare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ri.enˈtra.re/ giọng máy của trình duyệt

rientrare nghĩa là trở vào, quay về.

Nghĩa của rientrare

Động từ

  1. Trở vào, quay về. (biên soạn)
  2. Thuộc vào (phạm vi) (biên soạn)

Chia động từ rientrare

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: rientratoDanh động từ: rientrando

Hiện tại presente

  • io rientro
  • tu rientri
  • lui/lei rientra
  • noi rientriamo
  • voi rientrate
  • loro rientrano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono rientrato/a
  • tu sei rientrato/a
  • lui/lei è rientrato/a
  • noi siamo rientrati/e
  • voi siete rientrati/e
  • loro sono rientrati/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rientravo
  • tu rientravi
  • lui/lei rientrava
  • noi rientravamo
  • voi rientravate
  • loro rientravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rientrai
  • tu rientrasti
  • lui/lei rientrò
  • noi rientrammo
  • voi rientraste
  • loro rientrarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rientrerò
  • tu rientrerai
  • lui/lei rientrerà
  • noi rientreremo
  • voi rientrerete
  • loro rientreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rientrerei
  • tu rientreresti
  • lui/lei rientrerebbe
  • noi rientreremmo
  • voi rientrereste
  • loro rientrerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rientri
  • che tu rientri
  • che lui/lei rientri
  • che noi rientriamo
  • che voi rientriate
  • che loro rientrino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rientrassi
  • che tu rientrassi
  • che lui/lei rientrasse
  • che noi rientrassimo
  • che voi rientraste
  • che loro rientrassero

Mệnh lệnh imperativo

  • rientra! (tu)
  • rientri! (lei)
  • rientriamo! (noi)
  • rientrate! (voi)
  • rientrino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rientrare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reenter; to go back (in); to get back home; to get back, to recover; to be included (in); to be part (of); to get back; to indent; to be cancelled (of a future plan, project, etc.); to end; to stop (of a situation of alertness or danger)

Câu hỏi thường gặp

rientrare nghĩa là gì?

rientrare (động từ) nghĩa là trở vào, quay về.

Chia động từ rientrare ở thì hiện tại thế nào?

io rientro, tu rientri, lui/lei rientra, noi rientriamo, voi rientrate, loro rientrano. Phân từ quá khứ: rientrato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.