rifare
Nghĩa của rifare
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to redo; to do again; to remake; to reconstruct (with plastic surgery); to provoke (a physical sensation) again; to inflict (damage, pain, etc.) on again; to renovate (something damaged, destroyed, etc.); to restore; to buy again or another; to cook again, using a different cooking technique
Chia động từ rifare
Hiện tại presente
- io rifaccio
- tu rifai
- lui/lei rifà
- noi rifacciamo
- voi rifate
- loro rifanno
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho rifatto
- tu hai rifatto
- lui/lei ha rifatto
- noi abbiamo rifatto
- voi avete rifatto
- loro hanno rifatto
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io rifacevo
- tu rifacevi
- lui/lei rifaceva
- noi rifacevamo
- voi rifacevate
- loro rifacevano
Quá khứ xa passato remoto
- io rifeci
- tu rifacesti
- lui/lei rifece
- noi rifacemmo
- voi rifaceste
- loro rifecero
Tương lai đơn futuro semplice
- io rifarò
- tu rifarai
- lui/lei rifarà
- noi rifaremo
- voi rifarete
- loro rifaranno
Điều kiện condizionale presente
- io rifarei
- tu rifaresti
- lui/lei rifarebbe
- noi rifaremmo
- voi rifareste
- loro rifarebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io rifaccia
- che tu rifaccia
- che lui/lei rifaccia
- che noi rifacciamo
- che voi rifacciate
- che loro rifacciano
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io rifacessi
- che tu rifacessi
- che lui/lei rifacesse
- che noi rifacessimo
- che voi rifaceste
- che loro rifacessero
Mệnh lệnh imperativo
- rifai! (tu)
- rifaccia! (lei)
- rifacciamo! (noi)
- rifate! (voi)
- rifacciano! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với rifare
- Non rifà mai il suo letto. Cô ấy không bao giờ dọn giường cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8881437
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ rifare ở thì hiện tại thế nào?
io rifaccio, tu rifai, lui/lei rifà, noi rifacciamo, voi rifate, loro rifanno. Phân từ quá khứ: rifatto.