TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rifare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/riˈfa.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của rifare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to redo; to do again; to remake; to reconstruct (with plastic surgery); to provoke (a physical sensation) again; to inflict (damage, pain, etc.) on again; to renovate (something damaged, destroyed, etc.); to restore; to buy again or another; to cook again, using a different cooking technique

Chia động từ rifare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rifattoDanh động từ: rifacendo

Hiện tại presente

  • io rifaccio
  • tu rifai
  • lui/lei rifà
  • noi rifacciamo
  • voi rifate
  • loro rifanno

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rifatto
  • tu hai rifatto
  • lui/lei ha rifatto
  • noi abbiamo rifatto
  • voi avete rifatto
  • loro hanno rifatto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rifacevo
  • tu rifacevi
  • lui/lei rifaceva
  • noi rifacevamo
  • voi rifacevate
  • loro rifacevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rifeci
  • tu rifacesti
  • lui/lei rifece
  • noi rifacemmo
  • voi rifaceste
  • loro rifecero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rifarò
  • tu rifarai
  • lui/lei rifarà
  • noi rifaremo
  • voi rifarete
  • loro rifaranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rifarei
  • tu rifaresti
  • lui/lei rifarebbe
  • noi rifaremmo
  • voi rifareste
  • loro rifarebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rifaccia
  • che tu rifaccia
  • che lui/lei rifaccia
  • che noi rifacciamo
  • che voi rifacciate
  • che loro rifacciano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rifacessi
  • che tu rifacessi
  • che lui/lei rifacesse
  • che noi rifacessimo
  • che voi rifaceste
  • che loro rifacessero

Mệnh lệnh imperativo

  • rifai! (tu)
  • rifaccia! (lei)
  • rifacciamo! (noi)
  • rifate! (voi)
  • rifacciano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với rifare

  • Non rifà mai il suo letto. Cô ấy không bao giờ dọn giường cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8881437

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ rifare ở thì hiện tại thế nào?

io rifaccio, tu rifai, lui/lei rifà, noi rifacciamo, voi rifate, loro rifanno. Phân từ quá khứ: rifatto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.