TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

riva

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈri.va/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la riva · số nhiều: le rive

riva nghĩa là bờ.

Nghĩa của riva

Danh từ · giống cái

  1. Bờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bank, shore

Câu hỏi thường gặp

riva nghĩa là gì?

riva (danh từ) nghĩa là bờ.

riva là giống đực hay giống cái?

riva là danh từ giống cái: la riva, số nhiều le rive.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.