riva
/ˈri.va/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la riva · số nhiều: le rive
riva nghĩa là bờ.
Nghĩa của riva
Danh từ · giống cái
- Bờ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bank, shore
Câu hỏi thường gặp
riva nghĩa là gì?
riva (danh từ) nghĩa là bờ.
riva là giống đực hay giống cái?
riva là danh từ giống cái: la riva, số nhiều le rive.