accademico
/ak.kaˈdɛ.mi.ko/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'accademico · số nhiều: gli accademici
accademico nghĩa là viện sĩ, hàn lâm, học thuật.
Nghĩa của accademico
Danh từ · giống đực
- Viện sĩ.
Tính từ
- Hàn lâm, học thuật.
Dạng từ của accademico
| Giống cái | accademica |
| Giống cái số nhiều | accademiche |
Họ từ của accademico
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ academician
- Tính từ academic; pedantic
Câu hỏi thường gặp
accademico nghĩa là gì?
accademico (danh từ, tính từ) nghĩa là viện sĩ, hàn lâm, học thuật.
accademico là giống đực hay giống cái?
accademico là danh từ giống đực: l'accademico, số nhiều gli accademici.