TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

accademico

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ak.kaˈdɛ.mi.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'accademico · số nhiều: gli accademici

accademico nghĩa là viện sĩ, hàn lâm, học thuật.

Nghĩa của accademico

Danh từ · giống đực

  1. Viện sĩ.

Tính từ

  1. Hàn lâm, học thuật.

Dạng từ của accademico

Giống cáiaccademica
Giống cái số nhiềuaccademiche

Họ từ của accademico

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ academician
  • Tính từ academic; pedantic

Câu hỏi thường gặp

accademico nghĩa là gì?

accademico (danh từ, tính từ) nghĩa là viện sĩ, hàn lâm, học thuật.

accademico là giống đực hay giống cái?

accademico là danh từ giống đực: l'accademico, số nhiều gli accademici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.