TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avanzo

danh từ giống đực
/aˈvan.t͡so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'avanzo · số nhiều: gli avanzi

avanzo nghĩa là đồ thừa, đồ ăn thừa, tàn dư.

Nghĩa của avanzo

Danh từ · giống đực

  1. Đồ thừa, đồ ăn thừa, thức ăn thừa, thực phẩm thừa.
  2. Tàn dư.

Câu ví dụ với avanzo

  • Quelli sono gli avanzi del pranzo. Đó là phần thức ăn thừa bữa trưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1559298
  • Tom riscaldò un po' di avanzi per cena. Tom hâm nóng một chút đồ thừa cho bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4244337
  • Tom spera di non mangiare ancora degli avanzi stasera. Tom mong rằng sẽ không phải ăn đồ thừa tối vào tối nay nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2440041
  • Tom spera di non mangiare ancora degli avanzi stanotte. Tom mong rằng sẽ không phải ăn đồ thừa tối vào tối nay nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2440042
  • Tom ha riscaldato un po' di avanzi per cena. Tom hâm nóng một chút đồ thừa cho bữa tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3774391
  • Tom diede da mangiare i suoi avanzi al cane. Tom đã cho chó ăn đồ thừa của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5544389
  • Tom spera di non mangiare di nuovo degli avanzi stasera. Tom mong rằng sẽ không phải ăn đồ thừa tối vào tối nay nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2440043
  • Tom spera di non mangiare di nuovo degli avanzi stanotte. Tom mong rằng sẽ không phải ăn đồ thừa tối vào tối nay nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2440044

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ remnant or scrap (of material); leftovers; surplus; remainder (in arithmetic); gain; advantage

Câu hỏi thường gặp

avanzo nghĩa là gì?

avanzo (danh từ) nghĩa là đồ thừa, đồ ăn thừa, tàn dư.

avanzo là giống đực hay giống cái?

avanzo là danh từ giống đực: l'avanzo, số nhiều gli avanzi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.