TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

buca

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbu.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la buca · số nhiều: le buche

buca nghĩa là hố.

Nghĩa của buca

Danh từ · giống cái

  1. Hố.

Cụm từ, thành ngữ với buca

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hole; pit; pocket

Câu hỏi thường gặp

buca nghĩa là gì?

buca (danh từ) nghĩa là hố.

buca là giống đực hay giống cái?

buca là danh từ giống cái: la buca, số nhiều le buche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.