TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

buco

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈbu.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il buco · số nhiều: i buchi

buco nghĩa là lỗ.

Nghĩa của buco

Danh từ · giống đực

  1. Lỗ.

Họ từ của buco

Cụm từ, thành ngữ với buco

Câu ví dụ với buco

  • Lui ha scavato un buco. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255749
  • Ha scavato un buco. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255748
  • Lui scavò un buco. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255752
  • Scavò un buco. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255750

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hole; gap; aperture; hovel; a male homosexual

Câu hỏi thường gặp

buco nghĩa là gì?

buco (danh từ) nghĩa là lỗ.

buco là giống đực hay giống cái?

buco là danh từ giống đực: il buco, số nhiều i buchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.