buco
đi với mạo từ: il buco · số nhiều: i buchi
buco nghĩa là lỗ.
Nghĩa của buco
Danh từ · giống đực
- Lỗ.
Họ từ của buco
Cụm từ, thành ngữ với buco
- buco del culo — Lỗ đít, đít.
- buco nero — Hố đen, lỗ đen.
Câu ví dụ với buco
- Lui ha scavato un buco. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255749
- Ha scavato un buco. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255748
- Lui scavò un buco. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255752
- Scavò un buco. Anh ấy đã đào một cái hố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1255750
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hole; gap; aperture; hovel; a male homosexual
Câu hỏi thường gặp
buco nghĩa là gì?
buco (danh từ) nghĩa là lỗ.
buco là giống đực hay giống cái?
buco là danh từ giống đực: il buco, số nhiều i buchi.