TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

buddismo

danh từ giống đực
/budˈdiz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il buddismo · số nhiều: i buddismi

buddismo nghĩa là phật giáo, đạo phật.

Nghĩa của buddismo

Danh từ · giống đực

  1. Phật giáo, đạo phật, đạo giáo ngộ.

Câu ví dụ với buddismo

  • È stato convertito dal Buddismo al Cristianesimo. Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2449651
  • Lui fu convertito dal Buddismo al Cristianesimo. Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2449654
  • Lui venne convertito dal Buddismo al Cristianesimo. Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2449656
  • Si è convertito dal Buddismo al Cristianesimo. Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2449657
  • Lui si convertì dal Buddismo al Cristianesimo. Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2449660
  • Lui è stato convertito dal Buddismo al Cristianesimo. Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2449652
  • Fu convertito dal Buddismo al Cristianesimo. Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2449653
  • Venne convertito dal Buddismo al Cristianesimo. Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2449655

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Buddhism

Câu hỏi thường gặp

buddismo nghĩa là gì?

buddismo (danh từ) nghĩa là phật giáo, đạo phật.

buddismo là giống đực hay giống cái?

buddismo là danh từ giống đực: il buddismo, số nhiều i buddismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.