bucato
đi với mạo từ: il bucato · số nhiều: i bucati
bucato nghĩa là giặt giạ, giặt giũ.
Nghĩa của bucato
Danh từ · giống đực
- Giặt giạ, giặt giũ.
Dạng từ của bucato
| Giống cái | bucata |
| Giống cái số nhiều | bucate |
Câu ví dụ với bucato
- L'uomo lava il bucato, non la donna. Đàn ông phải làm việc giặt ủi chứ không phải đàn bà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4432607
- Devo fare il bucato finché c'è il sole. Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #723243
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ with holes, pierced, perforated, hollow
- Danh từ washing, laundry
Câu hỏi thường gặp
bucato nghĩa là gì?
bucato (danh từ) nghĩa là giặt giạ, giặt giũ.
bucato là giống đực hay giống cái?
bucato là danh từ giống đực: il bucato, số nhiều i bucati.