senso di colpa
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il senso di colpa · số nhiều: i sensi di colpa
senso di colpa nghĩa là cảm giác tội lỗi.
Nghĩa của senso di colpa
Danh từ · giống đực
- Cảm giác tội lỗi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ guilt (emotion or belief that one has done something wrong)
Câu hỏi thường gặp
senso di colpa nghĩa là gì?
senso di colpa (danh từ) nghĩa là cảm giác tội lỗi.
senso di colpa là giống đực hay giống cái?
senso di colpa là danh từ giống đực: il senso di colpa, số nhiều i sensi di colpa.