emozione
đi với mạo từ: l'emozione · số nhiều: le emozioni
emozione nghĩa là cảm xúc.
Nghĩa của emozione
Danh từ · giống cái
- Cảm xúc.
Họ từ của emozione
Câu ví dụ với emozione
- Non voglio lasciare uscire le mie emozioni. Tôi không muốn thổ lộ tình cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3801806
- Io non voglio lasciare uscire le mie emozioni. Tôi không muốn thổ lộ tình cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3801807
- Tom non riusciva a controllare le sue emozioni. Tom không thể kiềm chế cảm xúc của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6702837
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ emotion; excitement
Câu hỏi thường gặp
emozione nghĩa là gì?
emozione (danh từ) nghĩa là cảm xúc.
emozione là giống đực hay giống cái?
emozione là danh từ giống cái: l'emozione, số nhiều le emozioni.