TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

emozione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.motˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'emozione · số nhiều: le emozioni

emozione nghĩa là cảm xúc.

Nghĩa của emozione

Danh từ · giống cái

  1. Cảm xúc.

Họ từ của emozione

Câu ví dụ với emozione

  • Non voglio lasciare uscire le mie emozioni. Tôi không muốn thổ lộ tình cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3801806
  • Io non voglio lasciare uscire le mie emozioni. Tôi không muốn thổ lộ tình cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3801807
  • Tom non riusciva a controllare le sue emozioni. Tom không thể kiềm chế cảm xúc của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6702837

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ emotion; excitement

Câu hỏi thường gặp

emozione nghĩa là gì?

emozione (danh từ) nghĩa là cảm xúc.

emozione là giống đực hay giống cái?

emozione là danh từ giống cái: l'emozione, số nhiều le emozioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.