testare
testare nghĩa là thử, thử thách, kiểm thử, kiểm tra.
Nghĩa của testare
Động từ
- Thử, thử thách.
- Kiểm thử, kiểm tra.
Chia động từ testare
Hiện tại presente
- io testo
- tu testi
- lui/lei testa
- noi testiamo
- voi testate
- loro testano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho testato
- tu hai testato
- lui/lei ha testato
- noi abbiamo testato
- voi avete testato
- loro hanno testato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io testavo
- tu testavi
- lui/lei testava
- noi testavamo
- voi testavate
- loro testavano
Quá khứ xa passato remoto
- io testai
- tu testasti
- lui/lei testò
- noi testammo
- voi testaste
- loro testarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io testerò
- tu testerai
- lui/lei testerà
- noi testeremo
- voi testerete
- loro testeranno
Điều kiện condizionale presente
- io testerei
- tu testeresti
- lui/lei testerebbe
- noi testeremmo
- voi testereste
- loro testerebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io testi
- che tu testi
- che lui/lei testi
- che noi testiamo
- che voi testiate
- che loro testino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io testassi
- che tu testassi
- che lui/lei testasse
- che noi testassimo
- che voi testaste
- che loro testassero
Mệnh lệnh imperativo
- testa! (tu)
- testi! (lei)
- testiamo! (noi)
- testate! (voi)
- testino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Câu ví dụ với testare
- Mi fa male la testa. Tôi bị nhức đầu.Tatoeba #4448
- Ma dove hai la testa? Đầu óc em đang để ở đâu thế?Tatoeba #1752389
- Tradurre questo testo sarà molto facile. Dịch đoạn văn này sẽ rất dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #602109
- A me fa male la testa. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5350658
- Io ho il mal di testa. Tôi bị đau đầu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5350660
- Ti fa ancora male la testa? Đầu bạn vẫn còn đau à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6889953
- Per comportarsi così, deve essere fuori di testa. Anh ta hẳn phải mất tự chủ mới cư xử như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12456772
- Ho troppe cose per la testa in questi giorni. Tôi có quá nhiều thứ trong suy nghĩ của tôi mấy ngày nay (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #383750
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be testate (to leave a will); to test; to sample
Câu hỏi thường gặp
testare nghĩa là gì?
testare (động từ) nghĩa là thử, thử thách, kiểm thử, kiểm tra.
Chia động từ testare ở thì hiện tại thế nào?
io testo, tu testi, lui/lei testa, noi testiamo, voi testate, loro testano. Phân từ quá khứ: testato.