TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

testardo

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tesˈtar.do/ giọng máy của trình duyệt

testardo nghĩa là bướng bỉnh, ngoan cố.

Nghĩa của testardo

Tính từ

  1. Bướng bỉnh, ngoan cố, lì lợm, lì, bảo thủ.

Dạng từ của testardo

Giống cái số íttestarda
Giống đực số nhiềutestardi
Giống cái số nhiềutestarde

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với testardo

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ stubborn, obstinate, headstrong
  • Danh từ stubborn man, stubborn person

Câu hỏi thường gặp

testardo nghĩa là gì?

testardo (tính từ) nghĩa là bướng bỉnh, ngoan cố.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.