TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

testamento

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tes.taˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il testamento · số nhiều: i testamenti

testamento nghĩa là di chúc, chúc thư.

Nghĩa của testamento

Danh từ · giống đực

  1. Di chúc, chúc thư.

Cụm từ, thành ngữ với testamento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ will, testament

Câu hỏi thường gặp

testamento nghĩa là gì?

testamento (danh từ) nghĩa là di chúc, chúc thư.

testamento là giống đực hay giống cái?

testamento là danh từ giống đực: il testamento, số nhiều i testamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.