TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Nuovo Testamento

giọng máy của trình duyệt

Nuovo Testamento nghĩa là tân ước, tân ước hi văn, kinh thánh hi văn.

Nghĩa của Nuovo Testamento

Danh từ riêng

  1. Tân ước, tân ước hi văn, kinh thánh hi văn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng New Testament

Câu hỏi thường gặp

Nuovo Testamento nghĩa là gì?

Nuovo Testamento (danh từ riêng) nghĩa là tân ước, tân ước hi văn, kinh thánh hi văn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.