TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frottola

danh từ giống cái
/ˈfrɔt.to.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la frottola · số nhiều: le frottole

frottola nghĩa là lời nói dối.

Nghĩa của frottola

Danh từ · giống cái

  1. Thông tục Lời nói dối.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frottola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ frottola (Italian popular secular song); lie, fib

Câu hỏi thường gặp

frottola nghĩa là gì?

frottola (danh từ) nghĩa là lời nói dối.

frottola là giống đực hay giống cái?

frottola là danh từ giống cái: la frottola, số nhiều le frottole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.