TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fola

danh từ giống cái
/ˈfɔ.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fola · số nhiều: le fole

fola nghĩa là chuyện cổ tích, truyện cổ tích.

Nghĩa của fola

Danh từ · giống cái

  1. Chuyện cổ tích, truyện cổ tích, đồng thoại.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fairy tale; fib

Câu hỏi thường gặp

fola nghĩa là gì?

fola (danh từ) nghĩa là chuyện cổ tích, truyện cổ tích.

fola là giống đực hay giống cái?

fola là danh từ giống cái: la fola, số nhiều le fole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.