balla
đi với mạo từ: la balla · số nhiều: le balle
balla nghĩa là lời nói dối.
Cũng là một dạng biến đổi của ballare — Nhảy, múa.
Nghĩa của balla
Danh từ · giống cái
- Lời nói dối.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với balla
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với balla
- Tom balla anche. Tom cũng nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4511706
- Aoi balla. Aoi nhảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5199381
- Tom balla. Tom múa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5582152
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ large bundle, bale, reap; falsehood, lie, malarkey; testicle, bollock; a stack or sheaf, especially of hay and other plants that come in blades
Câu hỏi thường gặp
balla nghĩa là gì?
balla (danh từ) nghĩa là lời nói dối.
balla là giống đực hay giống cái?
balla là danh từ giống cái: la balla, số nhiều le balle.