fandonia
danh từ giống cái
/fanˈdɔ.nja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fandonia · số nhiều: le fandonie
fandonia nghĩa là lời nói dối.
Nghĩa của fandonia
Danh từ · giống cái
- Lời nói dối.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fandonia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fib; nonsense, humbug, poppycock, malarkey; lie; yarn, tall story
Câu hỏi thường gặp
fandonia nghĩa là gì?
fandonia (danh từ) nghĩa là lời nói dối.
fandonia là giống đực hay giống cái?
fandonia là danh từ giống cái: la fandonia, số nhiều le fandonie.