fagotto
danh từ giống đực
/faˈɡɔt.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fagotto · số nhiều: i fagotti
fagotto nghĩa là kèn fagôt.
Nghĩa của fagotto
Danh từ · giống đực
- Kèn fagôt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bundle, sack; clumsy or awkward person, a klutz or goofball; bassoon
Câu hỏi thường gặp
fagotto nghĩa là gì?
fagotto (danh từ) nghĩa là kèn fagôt.
fagotto là giống đực hay giống cái?
fagotto là danh từ giống đực: il fagotto, số nhiều i fagotti.