TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cacciatore

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kat.t͡ʃaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il cacciatore · số nhiều: i cacciatori

cacciatore nghĩa là người đi săn, thợ săn.

Nghĩa của cacciatore

Danh từ · giống đực

  1. Người đi săn, thợ săn.

Dạng từ của cacciatore

Giống cáicacciatrice

Họ từ của cacciatore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hunter, huntsman; chaser, hunter

Câu hỏi thường gặp

cacciatore nghĩa là gì?

cacciatore (danh từ) nghĩa là người đi săn, thợ săn.

cacciatore là giống đực hay giống cái?

cacciatore là danh từ giống đực: il cacciatore, số nhiều i cacciatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.