cacciatore
/kat.t͡ʃaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cacciatore · số nhiều: i cacciatori
cacciatore nghĩa là người đi săn, thợ săn.
Nghĩa của cacciatore
Danh từ · giống đực
- Người đi săn, thợ săn.
Dạng từ của cacciatore
| Giống cái | cacciatrice |
Họ từ của cacciatore
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hunter, huntsman; chaser, hunter
Câu hỏi thường gặp
cacciatore nghĩa là gì?
cacciatore (danh từ) nghĩa là người đi săn, thợ săn.
cacciatore là giống đực hay giống cái?
cacciatore là danh từ giống đực: il cacciatore, số nhiều i cacciatori.