caccia
đi với mạo từ: la caccia · số nhiều: le cacce
caccia nghĩa là sự săn bắn.
Cũng là một dạng biến đổi của cacciare — Săn bắn.
Nghĩa của caccia
Danh từ · giống cái
- Sự săn bắn.
Câu ví dụ với caccia
- Il cane da caccia si diresse verso il bosco. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4730154
- Il cane da caccia si è diretto verso il bosco. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4730156
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hunting; shooting; look out; pursuit; destroyer (warship); fighter (aircraft)
Câu hỏi thường gặp
caccia nghĩa là gì?
caccia (danh từ) nghĩa là sự săn bắn.
caccia là giống đực hay giống cái?
caccia là danh từ giống cái: la caccia, số nhiều le cacce.