cacciatorpediniere
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il cacciatorpediniere
cacciatorpediniere nghĩa là tàu khu trục, khu trục hạm.
Nghĩa của cacciatorpediniere
Danh từ · giống đực
- Tàu khu trục, khu trục hạm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ destroyer (warship)
Câu hỏi thường gặp
cacciatorpediniere nghĩa là gì?
cacciatorpediniere (danh từ) nghĩa là tàu khu trục, khu trục hạm.
cacciatorpediniere là giống đực hay giống cái?
cacciatorpediniere là danh từ giống đực: il cacciatorpediniere.