TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rincorrere

/rinˈkor.re.re/ giọng máy của trình duyệt

rincorrere nghĩa là đuổi, rượt.

Nghĩa của rincorrere

Động từ

  1. Nghĩa bóng Đuổi, rượt.

Chia động từ rincorrere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: rincorsoDanh động từ: rincorrendo

Hiện tại presente

  • io rincorro
  • tu rincorri
  • lui/lei rincorre
  • noi rincorriamo
  • voi rincorrete
  • loro rincorrono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho rincorso
  • tu hai rincorso
  • lui/lei ha rincorso
  • noi abbiamo rincorso
  • voi avete rincorso
  • loro hanno rincorso

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io rincorrevo
  • tu rincorrevi
  • lui/lei rincorreva
  • noi rincorrevamo
  • voi rincorrevate
  • loro rincorrevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io rincorsi
  • tu rincorresti
  • lui/lei rincorse
  • noi rincorremmo
  • voi rincorreste
  • loro rincorsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io rincorrerò
  • tu rincorrerai
  • lui/lei rincorrerà
  • noi rincorreremo
  • voi rincorrerete
  • loro rincorreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io rincorrerei
  • tu rincorreresti
  • lui/lei rincorrerebbe
  • noi rincorreremmo
  • voi rincorrereste
  • loro rincorrerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io rincorra
  • che tu rincorra
  • che lui/lei rincorra
  • che noi rincorriamo
  • che voi rincorriate
  • che loro rincorrano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io rincorressi
  • che tu rincorressi
  • che lui/lei rincorresse
  • che noi rincorressimo
  • che voi rincorreste
  • che loro rincorressero

Mệnh lệnh imperativo

  • rincorri! (tu)
  • rincorra! (lei)
  • rincorriamo! (noi)
  • rincorrete! (voi)
  • rincorrano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pursue, to run after, to chase

Câu hỏi thường gặp

rincorrere nghĩa là gì?

rincorrere (động từ) nghĩa là đuổi, rượt.

Chia động từ rincorrere ở thì hiện tại thế nào?

io rincorro, tu rincorri, lui/lei rincorre, noi rincorriamo, voi rincorrete, loro rincorrono. Phân từ quá khứ: rincorso.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.