TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ringraziamento

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/rin.ɡrat.t͡sjaˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ringraziamento · số nhiều: i ringraziamenti

ringraziamento nghĩa là lời cảm ơn, sự cảm tạ, lễ tạ ơn.

Nghĩa của ringraziamento

Danh từ · giống đực

  1. Lời cảm ơn, sự cảm tạ. (biên soạn)
  2. (Giorno del Ringraziamento) Lễ Tạ ơn. (biên soạn)

Họ từ của ringraziamento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thanks, thank-you; thanksgiving

Câu hỏi thường gặp

ringraziamento nghĩa là gì?

ringraziamento (danh từ) nghĩa là lời cảm ơn, sự cảm tạ, lễ tạ ơn.

ringraziamento là giống đực hay giống cái?

ringraziamento là danh từ giống đực: il ringraziamento, số nhiều i ringraziamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.