TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

cattività

danh từ giống cái
/kat.ti.viˈta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la cattività

cattività nghĩa là tù binh.

Nghĩa của cattività

Danh từ · giống cái

  1. Tù binh.

Câu ví dụ với cattività

  • Gli animali in cattività spesso vivono più a lungo di quelli in natura. Động vật nuôi nhốt thường sống lâu hơn động vật sống hoang dã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13904459

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ captivity (especially of an animal)

Câu hỏi thường gặp

cattività nghĩa là gì?

cattività (danh từ) nghĩa là tù binh.

cattività là giống đực hay giống cái?

cattività là danh từ giống cái: la cattività.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.