cattività
đi với mạo từ: la cattività
cattività nghĩa là tù binh.
Nghĩa của cattività
Danh từ · giống cái
- Tù binh.
Câu ví dụ với cattività
- Gli animali in cattività spesso vivono più a lungo di quelli in natura. Động vật nuôi nhốt thường sống lâu hơn động vật sống hoang dã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13904459
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ captivity (especially of an animal)
Câu hỏi thường gặp
cattività nghĩa là gì?
cattività (danh từ) nghĩa là tù binh.
cattività là giống đực hay giống cái?
cattività là danh từ giống cái: la cattività.